Số bài viết : 616
Số lượt xem : 1073926
Hiện có 65 khách trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến

Mr. Tú
Y!M: yuksickening

Kim Chi

Y!M: tuong_han_2002

Mr.Tài

Y!M: initial_tvn

0902 873 334 (gặp Ms.Kim Chi)

0903 045 711 (gặp Mr.Tú)

0933 802 408 (gặp Mr.Tài)




"Màn hình LED P4 & P5 Black SMD 3 in 1 của Alta Media với độ phân giải, tần số làm mới khung hình, độ ổn định cao, thích hợp cho việc dùng để trang trí phông nền sân khấu,sự kiện âm nhạc, thể thao, nghệ thuật, biểu diễn, các hội nghị hội thảo, dùng trong các bars, clubs, các buổi hòa nhạc trong nhà, TV shows v.v... Với ưu điểm có khối lượng rất nhẹ nên màn hình LED P4 & P5 rất dễ tháo lắp trong quá trình sử dụng như trong các show diễn, truyền hình trực tiếp, v.v...

*** Đặc điểm vượt trội:
- Thiết kế cabinet nhựa đúc tổng hợp nanopolymer với trọng lượng siêu nhẹ (4.5 kg/cabinet)nhưng mạnh mẽ, không dễ dàng bị biến dạng, và đặc biệt sử dụng các khớp nối thay thế cho ốc hoặc vít các loại để liên kết các cabinet lại với nhau nên cho phép tốc độ triển khai trong công tác lắp đặt được rút ngắn một cách hiệu quả, năng động
- Với thiết kế cabinet siêu mỏng (chỉ dày khoảng 0.7 cm) cho phép linh hoạt trong cách bố trí lắp đặt hệ thống màn hình dưới dạng lắp đặt sáng tạo đặc biệt khác (dạng panorama, cong lồi, cong lõm, lượn sóng, hình tròn, v.v..) theo các mẫu thiết kế độc đáo với kích thước số lượng lớn cabinet phẳng tuyệt đối không có khe hở giữa các cabinet. Đặt biệt có khả năng lấy ra 1 cabinet bất kỳ trên màn hình đã hoàn thiện.
- Thiết kế cabinet dạng đặc biệt cho phép liên kết các tổ hợp cabinet cấu thành hệ thống màn hình có độ cong + 15 độ (cong lồi & cong lõm hoặc tròn).
- Thiết kế cấu trúc pixel dạng module cho phép hình ảnh video, hiệu ứng hiển thị cực mịn và nét, tạo hiệu ứng 3D chân thực hơn.
- Sử dụng công nghệ điểm ảnh LED đi-ốt đen SMD 3 in 1 (Black-faced SMD 3 in 1 diode pixel) cho phép hiển thị màu sắc trung thực hơn với độ sâu & độ tương phản của màu sắc cao gấp 02 lần so với loại điểm ảnh LED đi-ốt trắng SMD 3 in 1 thông thường; tăng cường khả năng hấp thụ ánh sáng tốt giúp hệ thống màn hình màn hình LED sẽ không bị bóng hoặc chóa khi bị các ánh đèn sân khấu tác động từ bên ngoài chiếu trực diện vào."

 

STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT P4 MIÊU TẢ
1 Khoảng cách 2 điểm ảnh
(Pixel pitch)
4.7 mm
2 Khoảng cách nhìn tốt nhất
(Best viewing distance)
> 4 m (4 m ~ 800 m)
3 Loại pixel
(Pixel type)
P4.7
4 Cấu hình điểm ảnh LED
(Pixel configuration)
SMD 3535 (3 in 1 - 1R1G1B)
5 IC điều khiển
(Driving IC)
MBI 5042
6 Mật độ điểm ảnh trên m2
(Pixel density/m2)
~  44,321 điểm ảnh/m2 (pixel/m2)
7 Mật độ điểm ảnh trên module
(Pixel density/module)
32 pixels x 32 pixels
8 Kích thước module
(Module size)
150 mm x 150 mm
(Cao x Rộng)
9 Kích thước cabinet
(Cabinet size)
450 mm x 450 mm
(Cao x Rộng)
10 Tải trọng cabinet
(Cabinet weight)
< 4.5 kgs
11 Độ sáng
(Brightness)
> 1,800 cd/m2 hoặc nit/m2
(có thể tùy chỉnh độ sáng bằng phần mềm điều khiển)
12 Góc nhìn
(View angle)
Ngang: 140 độ (+70/-70) ; Dọc: 60 độ (+15/-45)
13 Điều kiện hoạt động
(Working environment)
Nhiệt độ: -20°C~+60°C; Độ ẩm: 10%~95%
14 Tần số quét
(Driving method)
1/10 Scanning
15 Phương thức điều khiển
(Control method)
Đồng bộ hóa dữ liệu
16 Độ tươi của dải màu
(Grey scale hay Color spectrum)
16 bits
(sự phối màu của 2^16 đỏ x 2^16 xanh là x 2^16 xanh dương, tương đương 281 tỷ màu phối khác nhau )
17 Tần số làm tươi
(Refresh frequency)
> 500Hz
18 Tần số khung hình
(Frame rate)
> 60 Hz
19 Điện áp
(Working voltage)
110~230V/AC (±10%)
20 Tần số điện áp
(Input power frequency)
50/60Hz
21 Công suất tiêu thụ
(Power Consumption)
Tối đa: <900W/h; Trung bình: <400W/h
22 Cách thức truyền tải dữ liệu
(Data transfer method)
RJ45, CAT6 cable
23 Tín hiệu video vào
(Video input)
SDI, AV, SVID, BNC, VGA, RGB, DVI, PAL/NTSC/SECAM, S-Video, Composite Video, v.v... với các định dạng file: văn bản (TXT, DOC, PPT…), hình ảnh (BMP, JPG, GIF...); video (MPG, MPEG, AVI, SWF, VCD,...)

 

STT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT P5 MIÊU TẢ
1 Khoảng cách 2 điểm ảnh
(Pixel pitch)
5 mm
2 Khoảng cách nhìn tốt nhất
(Best viewing distance)
> 5 m (5 m ~ 800 m)
3 Loại pixel
(Pixel type)
P5
4 Cấu hình điểm ảnh LED
(Pixel configuration)
SMD 3535 (3 in 1 - 1R1G1B)
5 IC điều khiển
(Driving IC)
MBI 5042
6 Mật độ điểm ảnh trên m2
(Pixel density/m2)
~  40,000 điểm ảnh/m2 (pixel/m2)
7 Mật độ điểm ảnh trên module
(Pixel density/module)
30 pixels x 30 pixels
8 Kích thước module
(Module size)
150 mm x 150 mm
(Cao x Rộng)
9 Kích thước cabinet
(Cabinet size)
450 mm x 450 mm
(Cao x Rộng)
10 Tải trọng cabinet
(Cabinet weight)
< 4.5 kgs
11 Độ sáng
(Brightness)
> 1,800 cd/m2 hoặc nit/m2
(có thể tùy chỉnh độ sáng bằng phần mềm điều khiển)
12 Góc nhìn
(View angle)
Ngang: 140 độ (+70/-70) ; Dọc: 60 độ (+15/-45)
13 Điều kiện hoạt động
(Working environment)
Nhiệt độ: -20°C~+60°C; Độ ẩm: 10%~95%
14 Tần số quét
(Driving method)
1/10 Scanning
15 Phương thức điều khiển
(Control method)
Đồng bộ hóa dữ liệu
16 Độ tươi của dải màu
(Grey scale hay Color spectrum)
16 bits
(sự phối màu của 2^16 đỏ x 2^16 xanh là x 2^16 xanh dương, tương đương 281 tỷ màu phối khác nhau )
17 Tần số làm tươi
(Refresh frequency)
> 500Hz
18 Tần số khung hình
(Frame rate)
> 60 Hz
19 Điện áp
(Working voltage)
110~230V/AC (±10%)
20 Tần số điện áp
(Input power frequency)
50/60Hz
21 Công suất tiêu thụ
(Power Consumption)
Tối đa: <900W/h; Trung bình: <400W/h
22 Cách thức truyền tải dữ liệu
(Data transfer method)
RJ45, CAT6 cable
23 Tín hiệu video vào
(Video input)
SDI, AV, SVID, BNC, VGA, RGB, DVI, PAL/NTSC/SECAM, S-Video, Composite Video, v.v... với các định dạng file: văn bản (TXT, DOC, PPT…), hình ảnh (BMP, JPG, GIF...); video (MPG, MPEG, AVI, SWF, VCD,...)

Xin Quý Khách hàng vui lòng confirm về thời gian thực hiện chương trình cụ thể để công ty chúng tôi có thể đảm bảo số lượng màn hình LED theo yêu cầu của Quý vị.

Mọi trường hợp thông báo chậm trễ trong vòng 05 ngày trước khi chương trình chính thức diễn ra, chúng tôi sẽ hoàn toàn không chịu trách nhiệm bảo toàn số lượng màn hình LED của Quý Khách hàng như đã yêu cầu.

Rất mong nhận được sự thông cảm và hợp tác từ phía Quý Khách !!!

Mọi chi tiết xin liên hệ:

HOÀNG MINH ANH TÀI

Deputy Director  |  0933802408

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Alta Media Co., Ltd

Add: 17 Dong Son Street, Ward 7, Tan Binh District. Ho Chi Minh City.

Tel: (08) 2243 6888

Fax: (08) 6268 1426

Website: http://www.altamedia.vn

http://digital.altamedia.vn

http://www.chothuemanhinhled.com

http://www.facebook.com/chuyenchothuemanhinhled

TVC: http://youtu.be/VKuwYtvbe_E